bút chiến

bút chiến

Hai nhà văn tham gia vào một cuộc bút chiến trên các trang báo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc tranh luận gay gắt trên báo chí hoặc văn học: "bút chiến" chỉ cuộc đấu tranh về tư tưởng, quan điểm được thực hiện qua các bài viết, thường mang tính chất đối đầu, phê phán hoặc bảo vệ một lập trường nào đó.
    • Sự tranh luận bằng văn bản: "bút chiến" cũng được dùng để mô tả hoạt động viết bài tranh luận, phản bác nhau giữa các tác giả, nhà báo, hoặc học giả.
  2. Động từ (hiếm dùng):

    • Tranh luận bằng bút viết: Hành động tham gia vào một cuộc tranh luận thông qua các bài viết, thường trên báo chí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cuộc bút chiến giữa hai nhà văn nổi tiếng đã kéo dài nhiều tháng. (Cuộc tranh luận gay gắt bằng bài viết giữa hai nhà văn nổi tiếng đã kéo dài nhiều tháng.)
    • Bút chiến một hình thức đấu tranh tư tưởng trong văn học. (Tranh luận bằng bút viết một hình thức đấu tranh tư tưởng trong văn học.)
  • Động từ:

    • Họ từng bút chiến với nhau trên các trang báo. (Họ từng tranh luận với nhau bằng bài viết trên các trang báo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bút chiến văn học": Cuộc tranh luận trong lĩnh vực văn học, thường về phong cách, tư tưởng hoặc giá trị tác phẩm.

    • Bút chiến văn học giữa hai trường phái đã làm phong phú thêm nền văn học nước nhà. (Cuộc tranh luận văn học giữa hai trường phái đã làm phong phú thêm nền văn học nước nhà.)
  • "bút chiến chính trị": Cuộc tranh luận về các vấn đề chính trị qua báo chí.

    • Bút chiến chính trị thường xuất hiện trong các thời kỳ bầu cử. (Cuộc tranh luận chính trị qua báo chí thường xuất hiện trong các thời kỳ bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Bút (danh từ): cây viết, dụng cụ viết.

    • Cây bút này viết rất đẹp. (Cây viết này viết rất đẹp.)
  • Chiến (động từ): đánh nhau, chiến đấu.

    • Họ chiến đấu độc lập dân tộc. (Họ đánh nhau độc lập dân tộc.)
  • Khẩu chiến (danh từ): cuộc tranh luận bằng lời nói, không phải bằng bút viếttrái nghĩa với "bút chiến".

    • Cuộc khẩu chiến trên diễn đàn đã gây căng thẳng. (Cuộc tranh luận bằng lời nói trên diễn đàn đã gây căng thẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tranh luận văn bản: cuộc đối đầu về quan điểm thông qua bài viết.
  • Luận chiến: cuộc tranh luận tính chất đối kháng, thường dùng trong văn học hoặc báo chí.
  • Đấu văn: hình thức đấu tranh bằng văn chương, bài viết.
Thành ngữ liên quan
  • Bút chiến không khoan nhượng: cuộc tranh luận gay gắt, không sự nhượng bộ.
    • Cuộc bút chiến không khoan nhượng này đã làm nhiều vấn đề. (Cuộc tranh luận gay gắt không nhượng bộ này đã làm nhiều vấn đề.)